Câu tiếng Anh có từ “accessible”
223 câu thật có từ accessible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accessible nghĩa là có thể truy cập. accessible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being reached. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accessible
While this knowledge may seem arcane to us, it was easily accessible to literate Elizabethans.
Từ trong câu: arcane, knowledge, seem, easily, accessible
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Certain Speculations on Hamlet, the Calendar, and Martin Luther», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478697 (bản sửa đổi 4615109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At this stage, the medium and the resources attached to it are very cheap, accessible, under no regulatory constraints.
Từ trong câu: regulatory, constraint, stage, medium, resource, attach, cheap, accessible
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accessible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- easily accessible525 lần
- publicly accessible69 lần
- wheelchair accessible30 lần
- readily accessible117 lần
- accessible via58 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessible trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ accessible hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accessible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessible gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessible: Câu phủ định (24 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.