Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accessible”

236 câu thật có từ accessible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accessible nghĩa là có thể truy cập. accessible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being reached. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accessible

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I must find the accessible person among her intimate friends.

    Từ trong câu: accessible, find, person, among, intimate, friend

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the official records accessible to the historian are incomplete; they must be supplemented by the archives of the Republic.

    Từ trong câu: accessible, supplement, incomplete, archive, official, record, historian, republic

    Arabella Kenealy, Feminism and Sex-Extinction. Nguồn: Project Gutenberg #37964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Therefore, every endeavor must fail to convey to the mind any idea of a magnitude exceeding what is accessible on the earth."

    Từ trong câu: accessible, therefore, every, endeavor, fail, convey, mind, idea

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An accessible web site must be sufficiently flexible to be used by the assistive technologies.

    Từ trong câu: sufficiently, accessible, web, site, flexible, use, technology

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If cattle in custody were not accessible to the tenant, the lord had to feed them at his expense.

    Từ trong câu: tenant, accessible, expense, feed, cattle

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I remember most distinctly my mood of grim elation that at last I had to deal with accessible persons again....

    Từ trong câu: elation, remember, distinctly, mood, grim, last, deal, accessible

    H. G. Wells, The Passionate Friends. Nguồn: Project Gutenberg #30340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accessible

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
easily accessible525 lần
publicly accessible69 lần
wheelchair accessible30 lần
readily accessible117 lần
accessible via58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accessible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accessible trong kho câu?
Kho câu có 236 câu có từ accessible hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accessible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accessible gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accessible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accessible: Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.