Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “would”
74 câu thật có từ would hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: would là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ would
There was no one she would have wanted to be with, except perhaps Dannie.
Từ trong câu: would, except, want, perhaps
Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would say maybe not quite that long, but that is not too far off.
Từ trong câu: but, far, not, would, too, long, quite, say
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I would be fairly certain that I answered him in English.
Từ trong câu: answer, certain, fairly, him, would, i
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably no one would realize that I had left it.
Từ trong câu: probably, leave, realize, one, would, it
Ray Cummings, Tama of the light country. Nguồn: Project Gutenberg #79620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cut it in big slices when it get done, but wouldn' never eat it till dey know it was cold.
Từ trong câu: slice, cut, big, get, would, never, eat, till
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"A pity," said Frederick Pilcher, "for I was hoping that you would ask me to be your best man at the wedding."
Từ trong câu: was, man, pity, wed, would, wedding, say, for
P. G. Wodehouse, Mr. Mulliner speaking. Nguồn: Project Gutenberg #79636. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Why, certainly he did, dear Margaret; no man would wish to marry a woman with such a father."
Từ trong câu: did, man, woman, marry, father, would, do, dear
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng would
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ would
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ would trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ would hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ would xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ would gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ would?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ would: would (60 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.