E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “would”

74 câu thật có từ would hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: would nghĩa là sẽ (dạng quá khứ của will, dùng trong câu điều kiện, lời mời lịch sự hoặc thói quen trong quá khứ). would là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: past of will; used to express conditional consequences, polite requests, or habitual past actions. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng would

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ would

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ would trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ would hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ would xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ would gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ would?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ would: would (60 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.