Câu tiếng Anh có từ “wistful”
93 câu thật có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wistful nghĩa là đăm chiêu. wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wistful
Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)
With what wistful look did he eye every trembling ray of light streaming across the waste fields from some distant window!
Từ trong câu: across, distant, every, look, did, light, ray, waste
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Was there not then, from some one, disregarded and forgotten at that moment, a sigh, lighter than the air itself, half-ironic, half-wistful regret?
Từ trong câu: ironic, forget, moment, sigh, lighter, air, itself, half
Hugh Walpole, The Golden Scarecrow. Nguồn: Project Gutenberg #14201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She stood in front of her mirror in her dancing frock, her dark hair exquisitely dressed, her face hauntingly wistful.
Từ trong câu: hauntingly, stand, front, mirror, dance, dark, hair, dress
A. E. W. Mason, The Summons. Nguồn: Project Gutenberg #16381. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wistful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wistful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wistful trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ wistful hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wistful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wistful gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wistful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wistful: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.