Câu tiếng Anh có từ “willingness”
151 câu thật có từ willingness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: willingness nghĩa là sự sẵn lòng. willingness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cheerful compliance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ willingness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Many similar lessons are awaiting those who will show some little willingness to learn and to know.
Từ trong câu: willingness, many, similar, lesson, await, show, little, learn
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although I do not think that you yourself will be; I know your willingness to listen to reason.
Từ trong câu: willingness, although, think, yourself, know, listen, reason
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There must be a willingness to work at anything and everything, and stout muscles to execute the will.
Từ trong câu: willingness, work, anything, everything, muscle, execute
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science: Volume 1, No. 3, July 15, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #12982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Failing to establish this initial willingness (or ability) to invest will end up with endless discussions which earn little profit.
Từ trong câu: willingness, fail, establish, initial, ability, invest, end, up
«Introduction to Business/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46691 (bản sửa đổi 3269849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Still another quality which makes for success in this buccaneer is the willingness with which he will vary his food as occasion requires.
Từ trong câu: buccaneer, still, another, quality, make, success, willingness, vary
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng willingness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ willingness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willingness trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ willingness hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ willingness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willingness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willingness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willingness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.