Câu tiếng Anh có từ “willingness”
151 câu thật có từ willingness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: willingness nghĩa là sự sẵn lòng. willingness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cheerful compliance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ willingness
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There has been increasing willingness within member countries to allow for trade in products from well-managed populations.
Từ trong câu: willingness, increase, member, country, allow, trade, product, well
«Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is also in man a willingness to take things upon trust, without searching into the ground and reason of them.
Từ trong câu: willingness, man, take, thing, trust, search, ground, reason
John Bunyan, Works of John Bunyan: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #6046. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But for those who have shown their willingness to fight through generations there is an even higher duty, which is to lead.
Từ trong câu: willingness, show, fight, generation, even, high, duty, lead
Archibald Marshall, Sir Harry: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #54673. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If there was one good thing more than another which characterized this single-hearted girl it was a willingness to sacrifice her personal comfort and dignity to the common weal.
Từ trong câu: dignity, willingness, sacrifice, good, thing, another, characterize, single
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This condition undermines a person’s agency and willingness to control events, even when there are available means of control.
Từ trong câu: undermine, condition, agency, willingness, control, event, even, available
«Understanding Misbelief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319133 (bản sửa đổi 2819350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng willingness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ willingness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willingness trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ willingness hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ willingness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willingness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willingness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willingness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.