Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “willingness”

151 câu thật có từ willingness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: willingness nghĩa là sự sẵn lòng. willingness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cheerful compliance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ willingness

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The ladies--bless 'em!--all charming, and very Barkisses in their perpetual "willingness" to do anything and everything that might give pleasure and afford amusement.

    Từ trong câu: willingness, lady, bless, they, charm, anything, everything, give

    Various, Punch, or the London Charivari Volume 107, September 22nd, 1894. Nguồn: Project Gutenberg #46396. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • During the first month or two, Sara thought that her willingness to do things as well as she could, and her silence under reproof, might soften those who drove her so hard.

    Từ trong câu: willingness, month, first, think, thing, well, silence, drive

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have courage, we might say, is to have a willingness to consult the multitude.

    Từ trong câu: consult, willingness, courage

    «Historical Rhetorics/Should We Read Quintilian?/Fall 2011: Richard Lanham's "The Q Question"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259638 (bản sửa đổi 4413792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Meaning is based on familiarity and a willingness to see what may not be immediately apparent.

    Từ trong câu: familiarity, mean, base, willingness, see, immediately, apparent

    «Industry and Community Engagement (Health)/Book/2019/YLC/Log Book/09», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254092 (bản sửa đổi 2061381). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng willingness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
willingness to oblige50 lần
willingness to comply23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ willingness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willingness trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ willingness hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ willingness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willingness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willingness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willingness: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.