Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waistcoat”

165 câu thật có từ waistcoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waistcoat nghĩa là áo ghi lê. waistcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man's sleeveless garment worn underneath a coat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waistcoat

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After remaining inside for a few minutes, he came out, whistling, with his finger and thumb in his waistcoat pocket.

    Từ trong câu: waistcoat, remain, inside, minute, come, out, whistle, finger

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He pointed to the Proclamation, and a small fragment of something which he took from his waistcoat pocket and laid beside the paper.

    Từ trong câu: waistcoat, point, small, fragment, something, take, pocket, lay

    Flora Annie Webster Steel, On the Face of the Waters: A Tale of the Mutiny. Nguồn: Project Gutenberg #40140. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He put this carefully in his upper waistcoat pocket, lit a cigarette, and went forth to track and fight the enemy in all the drawing-rooms of London.

    Từ trong câu: waistcoat, forth, put, carefully, upper, pocket, light, cigarette

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ladies’ sleeves were made wide and separate, like those of the men, and could be attached at will to either gown or waistcoat.

    Từ trong câu: wide, attach, separate, sleeve, waistcoat, attached, gown, lady

    Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was always dressed in black… a collar-less, thin striped-shirt under an open waistcoat… held together by his watch chain.

    Từ trong câu: collar, always, dress, black, less, thin, stripe, shirt

    «Tatworth Village/Settlement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238480 (bản sửa đổi 4527470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng waistcoat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strait waistcoat290 lần
waistcoat pocket1.385 lần
buff waistcoat134 lần
flannel waistcoat110 lần
satin waistcoat145 lần
embroidered waistcoat127 lần
striped waistcoat82 lần
waistcoat pockets155 lần
velvet waistcoat137 lần
laced waistcoat64 lần
plush waistcoat54 lần
waistcoat unbuttoned46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waistcoat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waistcoat trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ waistcoat hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waistcoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waistcoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waistcoat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waistcoat: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.