Câu tiếng Anh có từ “waistcoat”
165 câu thật có từ waistcoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waistcoat nghĩa là áo ghi lê. waistcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a man's sleeveless garment worn underneath a coat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waistcoat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Waistcoats would be counted as superfluous, were it not for the convenience of the pockets they carry.
Từ trong câu: waistcoat, superfluous, count, convenience, pocket, carry
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Would you like to see my notes?" he asked, drawing a little book from his waistcoat pocket.
Từ trong câu: waistcoat, like, see, note, ask, draw, little, book
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He would go in a frock-coat and black pantaloons, and perhaps a white waistcoat, but a black cravat anyway.
Từ trong câu: waistcoat, go, coat, black, perhaps, white, anyway
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had his fingers in his waistcoat pocket, and was wondering which of the coins that he felt there would prove to be gold.
Từ trong câu: waistcoat, finger, pocket, wonder, coin, feel, prove, gold
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Durant had been counting the buttons on the Colonel's waistcoat and the minutes on the drawing-room clock, and wondering when it would be dinnertime.
Từ trong câu: waistcoat, count, button, minute, draw, room, clock, wonder
May Sinclair, The Return of the Prodigal. Nguồn: Project Gutenberg #31595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She would gladly have gathered it up at this information, but Hareton beat her; he seized and put it in his waistcoat, saying Mr. Heathcliff should look at it first.
Từ trong câu: waistcoat, gather, up, information, beat, put, say, mr
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waistcoat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strait waistcoat | 290 lần |
| waistcoat pocket | 1.385 lần |
| buff waistcoat | 134 lần |
| flannel waistcoat | 110 lần |
| satin waistcoat | 145 lần |
| embroidered waistcoat | 127 lần |
| striped waistcoat | 82 lần |
| waistcoat pockets | 155 lần |
| velvet waistcoat | 137 lần |
| laced waistcoat | 64 lần |
| plush waistcoat | 54 lần |
| waistcoat unbuttoned | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waistcoat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waistcoat trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ waistcoat hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waistcoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waistcoat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waistcoat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waistcoat: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.