Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vocabulary”

235 câu thật có từ vocabulary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vocabulary nghĩa là từ vựng. vocabulary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a listing of the words used in some enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vocabulary

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It is one of the few words in the vocabulary of Might.

    Từ trong câu: vocabulary, word

    William Greenwood, Confiscation; An Outline · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • The musical vocabulary in which the Indian words suggest their own meaning may be found in Schoolcraft.

    Từ trong câu: vocabulary, musical, word, suggest, mean, find

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History · Tiếng Anh · PD-US

  • The vocabulary may or may not be listed above.

    Từ trong câu: vocabulary, list, above

    «Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Love sang in his heart; for, if we may borrow such an expression from the poetical vocabulary, it assuredly belongs to a musician.

    Từ trong câu: vocabulary, love, sing, heart, borrow, expression, belong, musician

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Extensive reading may not improve vocabulary as much as people thought, especially for less common words.

    Từ trong câu: improve, extensive, read, vocabulary, much, people, think, especially

    «Extensive reading», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305906 (bản sửa đổi 10949685) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You may already have a system in place to learn discipline-specific vocabulary, so use what you know works for you.

    Từ trong câu: discipline, already, system, place, learn, specific, vocabulary, use

    «Effective Reading Strategies», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise · OpenStax · CC BY 4.0

  • Relations, configurations, and material pressures may remain outside what the current vocabulary can articulate.

    Từ trong câu: configuration, relation, material, pressure, remain, outside, current, vocabulary

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Conclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485701 (bản sửa đổi 4673304) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vocabulary

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
classified vocabulary74 lần
unfamiliar vocabulary33 lần
copious vocabulary23 lần
sylheti vocabulary15 lần
vocabulary lists34 lần
specialized vocabulary17 lần
vocabulary list106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocabulary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocabulary trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ vocabulary hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vocabulary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocabulary gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocabulary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocabulary: Câu phủ định (31 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.