Câu tiếng Anh có từ “vocabulary”
235 câu thật có từ vocabulary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocabulary nghĩa là từ vựng. vocabulary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a listing of the words used in some enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocabulary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In fact this lesson over all probably does not have the best choice of vocabulary.
Từ trong câu: vocabulary, fact, lesson, probably, best, choice
«Prussian/Accusative Nouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387732 (bản sửa đổi 4667665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best way to improve your vocabulary is simply to read and use new words.
Từ trong câu: vocabulary, best, way, improve, simply, read, use, new
«Bikol/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462974 (bản sửa đổi 4608293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We Americans talk of the most sacred things of life in the vocabulary of children at play.
Từ trong câu: vocabulary, talk, sacred, thing, life, child, play
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best way is to use a program that drills you in vocabulary.
Từ trong câu: drill, vocabulary, best, way, use, program
«Arabic/How to study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42822 (bản sửa đổi 4644946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She would quite unconvincingly assure him, in her own vocabulary, that he was a devil of a fellow and the smartest man in the world.
Từ trong câu: unconvincingly, quite, assure, vocabulary, devil, fellow, smart, man
Arnold Bennett, Mr. Prohack. Nguồn: Project Gutenberg #12773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This can become a jargon in the best sense: a powerful, specialized, shorthand vocabulary for experts.
Từ trong câu: jargon, become, best, sense, powerful, specialize, vocabulary, expert
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/System metaphor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163511 (bản sửa đổi 4415367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vocabulary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classified vocabulary | 74 lần |
| unfamiliar vocabulary | 33 lần |
| copious vocabulary | 23 lần |
| sylheti vocabulary | 15 lần |
| vocabulary lists | 34 lần |
| specialized vocabulary | 17 lần |
| vocabulary list | 106 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocabulary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocabulary trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ vocabulary hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocabulary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocabulary gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocabulary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocabulary: Câu phủ định (31 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.