Câu tiếng Anh có từ “vocabulary”
235 câu thật có từ vocabulary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocabulary nghĩa là từ vựng. vocabulary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a listing of the words used in some enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocabulary
Danh sách câu dẫn chứng (57 câu)
Từ hay đi cùng vocabulary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| classified vocabulary | 74 lần |
| unfamiliar vocabulary | 33 lần |
| copious vocabulary | 23 lần |
| sylheti vocabulary | 15 lần |
| vocabulary lists | 34 lần |
| specialized vocabulary | 17 lần |
| vocabulary list | 106 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocabulary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocabulary trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ vocabulary hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocabulary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocabulary gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocabulary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocabulary: Câu phủ định (31 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.