Câu tiếng Anh có từ “visually”
92 câu thật có từ visually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visually nghĩa là trực quan. visually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visually
The large motions the director will make are simply to keep the audience visually engaged.
Từ trong câu: visually, large, motion, director, make, simply, keep, audience
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Also, students who learn better visually will greatly benefit from this activity.
Từ trong câu: visually, student, learn, better, greatly, benefit, activity
«Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Language Arts Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244294 (bản sửa đổi 3818509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any positive growth will show visually "high" growth rates.
Từ trong câu: visually, positive, growth, show, high, rate
«Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Voice-activated requests will be possible, as a useful tool for visually impaired readers.
Từ trong câu: activate, visually, voice, request, possible, useful, tool, impair
Marie Lebert, Project Gutenberg (1971-2008). Nguồn: Project Gutenberg #27045. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This tutorial will not be the most visually pleasing, but then again, you can always add whatever graphics you would like.
Từ trong câu: graphics, visually, please, again, always, add, whatever, like
«Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Advanced Game Engine/Game Creating Techniques(GUI)/Creating Pop-Up Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164411 (bản sửa đổi 3820933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additional research in how different demographics trust different parts of a company/site will assist in the design of sites both visually and systematically.
Từ trong câu: demographic, visually, additional, research, different, trust, part, company
«Lentis/User Trust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379864 (bản sửa đổi 4056743). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- visually impaired201 lần
- visually appealing35 lần
- visually handicapped7 lần
- visually stunning7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visually trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ visually hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visually: can và could (17 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.