Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “visually”
92 câu thật có từ visually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visually nghĩa là trực quan. visually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visually
Visually, it appears to be just leaving the growth phase when it abruptly peaks and begins diminishing.
Từ trong câu: abruptly, visually, appear, leave, growth, phase, peak, begin
«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of the post office», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294916 (bản sửa đổi 3444059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course this did not explain why Miss Lansdale should visually but patently disparage me at this moment.
Từ trong câu: disparage, visually, course, explain, miss, moment
Harry Leon Wilson, The Boss of Little Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #10358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, the success of the swoosh as a visually rhetorical element takes a different angle.
Từ trong câu: rhetorical, however, success, visually, element, take, different, angle
«Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The purpose of visual rhetoric is to persuade visually.
Từ trong câu: rhetoric, purpose, visual, persuade, visually
«Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- visually impaired201 lần
- visually appealing35 lần
- visually handicapped7 lần
- visually stunning7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visually trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ visually hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visually: can và could (17 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.