Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “visually”

92 câu thật có từ visually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visually nghĩa là trực quan. visually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to vision. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Howell had to translate from the signals results which I could not visually verify.

    Từ trong câu: visually, translate, signal, result, verify

    Frederick Palmer, My Second Year of the War. Nguồn: Project Gutenberg #18497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You should not only try to imagine it visually, but also try to smell.

    Từ trong câu: visually, try, imagine, smell

    «Cognitive Science: An Introduction/How Cognitive Science Can Help You Get Through School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283306 (bản sửa đổi 3513849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps his Majesty does not wish charms meant for his own eyes alone to become even visually common property.

    Từ trong câu: visually, perhaps, wish, charm, mean, eye, alone, become

    Harry Alverson Franck, East of Siam. Nguồn: Project Gutenberg #78626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The talking machine is a writing upon a record tablet--not to be read visually, but audibly to be read through the medium of a vibrating pencil engaging in the record groove.

    Từ trong câu: visually, talk, machine, write, record, tablet, read, medium

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, conjointly with the Senate Committee on Patents, on H.R. 19853, to amend and consolidate the acts respecting copyright June 6, 7, 8, and 9, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #40613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course this did not explain why Miss Lansdale should visually but patently disparage me at this moment.

    Từ trong câu: disparage, visually, course, explain, miss, moment

    Harry Leon Wilson, The Boss of Little Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #10358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This tutorial will not be the most visually pleasing, but then again, you can always add whatever graphics you would like.

    Từ trong câu: graphics, visually, please, again, always, add, whatever, like

    «Blender 3D: Noob to Pro/Advanced Tutorials/Advanced Game Engine/Game Creating Techniques(GUI)/Creating Pop-Up Menus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164411 (bản sửa đổi 3820933). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng visually

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • visually impaired201 lần
  • visually appealing35 lần
  • visually handicapped7 lần
  • visually stunning7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visually trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ visually hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visually: can và could (17 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.