Câu tiếng Anh có từ “visually”
92 câu thật có từ visually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visually nghĩa là trực quan. visually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visually
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Howell had to translate from the signals results which I could not visually verify.
Từ trong câu: visually, translate, signal, result, verify
Frederick Palmer, My Second Year of the War. Nguồn: Project Gutenberg #18497. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Annotating saves time and also lets you see things visually which helps so much really.
Từ trong câu: visually, save, time, let, see, thing, help, much
«IB English/Internal Oral Presentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178744 (bản sửa đổi 3268366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should make sure that you can visually determine which category an angle belongs to.
Từ trong câu: visually, make, sure, determine, category, angle, belong
«High School Trigonometry/Measuring Rotation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244676 (bản sửa đổi 3583282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it is confusing when a renames clause is visually separated from the code to which it applies.
Từ trong câu: visually, confuse, clause, separate, code, apply
«Ada Style Guide/Programming Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275068 (bản sửa đổi 4606690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A concept map is a method in which concepts can be organized, linked, and visually displayed.
Bản đồ khái niệm là một phương pháp trong đó các khái niệm có thể được tổ chức, liên kết và hiển thị trực quan.
Từ trong câu: organize, concept, map, organized, display, visually, method, link
«Cognition and Instruction/Learning Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364620 (bản sửa đổi 3421597). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| visually impaired | 201 lần |
| visually appealing | 35 lần |
| visually handicapped | 7 lần |
| visually stunning | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visually trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ visually hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visually: can và could (17 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.