Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “visually”
92 câu thật có từ visually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visually nghĩa là trực quan. visually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visually
You should not only try to imagine it visually, but also try to smell.
Từ trong câu: visually, try, imagine, smell
«Cognitive Science: An Introduction/How Cognitive Science Can Help You Get Through School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283306 (bản sửa đổi 3513849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You should make sure that you can visually determine which category an angle belongs to.
Từ trong câu: visually, make, sure, determine, category, angle, belong
«High School Trigonometry/Measuring Rotation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244676 (bản sửa đổi 3583282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course this did not explain why Miss Lansdale should visually but patently disparage me at this moment.
Từ trong câu: disparage, visually, course, explain, miss, moment
Harry Leon Wilson, The Boss of Little Arcady. Nguồn: Project Gutenberg #10358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Spark plug wires should be visually inspected for cracks in the insulation.
Từ trong câu: inspect, spark, plug, wire, visually, crack
«Automotive Technology/Engine Repair», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146986 (bản sửa đổi 2639869). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Spark plugs should be removed and visually inspected.
Từ trong câu: inspect, spark, plug, remove, visually
«Automotive Technology/Engine Repair», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146986 (bản sửa đổi 2639869). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It should show an established angle, story synopsis, research sources, possible locations and possible visually stimulating events for shooting.
Từ trong câu: synopsis, show, establish, angle, story, research, source, possible
«Video journalism/Develop a current affairs story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125399 (bản sửa đổi 1598648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- visually impaired201 lần
- visually appealing35 lần
- visually handicapped7 lần
- visually stunning7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visually trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ visually hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visually: can và could (17 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.