Câu tiếng Anh có từ “visually”
91 câu thật có từ visually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: visually nghĩa là trực quan. visually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to vision. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ visually
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However it may be useful to visually distinguish older Fortran code from modern source code.
Từ trong câu: visually, however, useful, distinguish, old, code, modern, source
«Fortran/Fortran structure and style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59713 (bản sửa đổi 4041362). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interviewee might be visually impaired or they might be unaware of the recording process.
Từ trong câu: unaware, interviewee, visually, impair, record, process
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
For the disabled or visually impaired, walking may require tactile pavement at junctions and audible crossing alerts.
Từ trong câu: tactile, disable, visually, impair, walk, require, pavement, cross
«Transport/Society», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412814 (bản sửa đổi 3837103). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Credits may also be transcribed for the visually impaired.
Từ trong câu: impair, transcribe, credit, visually
«Video Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23805 (bản sửa đổi 4642367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cables are considered by most to be visually unattractive, and installation of new lines may be cause for protest.
Từ trong câu: unattractive, cable, consider, visually, installation, new, line, cause
«Transportation Deployment Casebook/Trolleybus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281163 (bản sửa đổi 4598057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Numerical data may be encoded using dots, lines, or bars, to visually communicate a quantitative message.
Từ trong câu: encode, numerical, data, use, dot, line, bar, visually
«Data Visualization», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=234355 (bản sửa đổi 2104875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng visually
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| visually impaired | 201 lần |
| visually appealing | 35 lần |
| visually handicapped | 7 lần |
| visually stunning | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ visually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visually trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ visually hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ visually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visually gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visually: can và could (16 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.