Câu tiếng Anh có từ “vindicate”
99 câu thật có từ vindicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vindicate nghĩa là minh oan. vindicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: show to be right by providing justification or proof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vindicate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In music, it might be thought, Germany had already vindicated its spiritual liberty.
Có thể nghĩ rằng trong âm nhạc, nước Đức đã chứng minh được quyền tự do tinh thần của mình.
Từ trong câu: vindicate, music, think, already, spiritual, liberty
Walter Pater, Imaginary Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #2399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, he did not now regret his conduct: he had vindicated his honour, and the price was not too great.
Từ trong câu: vindicate, now, regret, conduct, honor, price, great
Esmè Stuart, Carried Off: A Story of Pirate Times. Nguồn: Project Gutenberg #23892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His first attempts at oratory were made to vindicate his own claims, and recover the property which his guardians had appropriated to themselves.
Từ trong câu: vindicate, first, attempt, make, claim, recover, property, appropriate
L. W. Yaggy, Museum of Antiquity: A Description of Ancient Life. Nguồn: Project Gutenberg #27988. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is addressed "ad Janum Dousam," and was written to vindicate his family from certain indignities which he conceived had been put upon it.
Từ trong câu: ad, indignity, vindicate, address, write, family, certain, conceive
Various, Notes and Queries, Number 69, February 22, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #23027. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The enemy were infuriated at the loss of the Vice-Presidency, for again Hamilton had been vindicated and Adams reflected.
Từ trong câu: presidency, enemy, loss, vice, again, vindicate, reflect
Gertrude Franklin Horn Atherton, The Conqueror: Being the True and Romantic Story of Alexander Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #13246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I told you Gratian, worthy veracious Gratian, had hastened away to an Agricultural meeting, to vindicate the character of his Belgian carrots.
Từ trong câu: carrot, tell, worthy, away, agricultural, meet, vindicate, character
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vindicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| triumphantly vindicate | 33 lần |
| vindicate sect | 22 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindicate trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ vindicate hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vindicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindicate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindicate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.