Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “vindicate”

96 câu thật có từ vindicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vindicate nghĩa là minh oan. vindicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: show to be right by providing justification or proof. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Yes, someone ought to write an essay and point these things out, and vindicate a much-maligned sex.

    Từ trong câu: vindicate, yes, someone, ought, write, essay, point, thing

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My principles were true; my motives were pure: why should I scruple to avow my principles and vindicate my actions?

    Nguyên tắc của tôi là đúng; động cơ của tôi rất trong sáng: tại sao tôi phải ngần ngại thừa nhận các nguyên tắc của mình và biện minh cho hành động của mình?

    Từ trong câu: vindicate, principle, true, motive, pure, action

    Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was the will of Providence that his fair and unspotted fame should be vindicated only after his death.

    Từ trong câu: vindicate, fair, fame, death

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I felt in every nerve, that they were suffering from fear lest I should fail to vindicate the womanliness of our joint venture.

    Từ trong câu: vindicate, feel, every, nerve, suffer, fear, lest, fail

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it's about time they should be vindicated, and the truth should make them free from this popular misconception.

    Từ trong câu: misconception, time, vindicate, truth, make, free, popular

    Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vindicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • triumphantly vindicate33 lần
  • vindicate sect22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindicate trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ vindicate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vindicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindicate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindicate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.