Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “vindicate”
96 câu thật có từ vindicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vindicate nghĩa là minh oan. vindicate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: show to be right by providing justification or proof. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vindicate
No laws of war permit such outrages, no military necessities can excuse and no pedantic partisan can vindicate them.
Từ trong câu: pedantic, law, war, permit, outrage, military, necessity, excuse
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vindicate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- triumphantly vindicate33 lần
- vindicate sect22 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindicate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindicate trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ vindicate hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vindicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindicate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindicate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindicate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.