Câu tiếng Anh có từ “vestigial”
40 câu thật có từ vestigial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vestigial nghĩa là vết tích. vestigial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not fully developed in mature animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vestigial
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is especially true of beliefs, which, during each generation, are largely vestigial.
Từ trong câu: vestigial, especially, true, belief, generation, largely
W J McGee, The Siouan Indians. Nguồn: Project Gutenberg #19628. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vestigial organs are organs of the body which are smaller and simpler than those in related species.
Từ trong câu: vestigial, organ, body, small, simple, relate, species
«Vestigial organ», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298433 (bản sửa đổi 10406753). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In fact, the only practical way to destroy it is to let it, like vestigial organs of which biologists tell us, degenerate from disuse.
Từ trong câu: vestigial, biologist, fact, practical, way, destroy, let, like
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, also, vestigial organs are met with, which may leave no trace in the adult, but indicate organs which were functional in the near ancestor.
Từ trong câu: vestigial, organ, meet, leave, trace, adult, indicate, functional
Walter Holbrook Gaskell, The Origin of Vertebrates. Nguồn: Project Gutenberg #44000. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nobody was even aware that the impulses which sent us speeding and kicking up our heels like young colts were “vestigial organs of the soul.”
Từ trong câu: vestigial, nobody, even, aware, impulse, send, speed, kick
Agnes Repplier, Counter-currents. Nguồn: Project Gutenberg #71362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a vestigial organ which has degraded to nearly nothing in the course of evolution.
Từ trong câu: degrade, vestigial, organ, nearly, nothing, course, evolution
«Appendix (anatomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=158019 (bản sửa đổi 11012464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vestigial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vestigial trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ vestigial hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vestigial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vestigial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vestigial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vestigial: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.