Câu tiếng Anh có từ “vestigial”
40 câu thật có từ vestigial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vestigial nghĩa là vết tích. vestigial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not fully developed in mature animals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vestigial
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The vestigial structures must be interpreted as we interpret the buttons on the back of a man's coat.
Từ trong câu: vestigial, structure, interpret, button, back, coat
Joseph McCabe, The Story of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #1043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet a man with a deformity could not enter the priesthood; if they had it, it must have been in vestigial form.
Từ trong câu: vestigial, man, enter, form
R. A. Lafferty, The Six Fingers of Time. Nguồn: Project Gutenberg #31663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vestigial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vestigial trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ vestigial hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vestigial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vestigial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vestigial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vestigial: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.