Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vestigial”

40 câu thật có từ vestigial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vestigial nghĩa là vết tích. vestigial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not fully developed in mature animals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vestigial

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Also, how he had no real antennae and no vestigial wings, as he ought to have if he were a veritable Cupian.

    Từ trong câu: vestigial, veritable, real, wing, ought

    Ralph Milne Farley, The radio beasts. Nguồn: Project Gutenberg #64303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just as the front page is the 'face' of the periodical, the editorial should be its 'heart', not a vestigial organ like the appendix.

    Từ trong câu: vestigial, appendix, front, page, face, periodical, editorial, heart

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vestigial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vestigial trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ vestigial hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vestigial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vestigial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vestigial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vestigial: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.