E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ventilation”

125 câu thật có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ventilation nghĩa là thông gió. ventilation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of supplying fresh air and getting rid of foul air. Xem trang từ điển đầy đủ

  • First, omnibuses were frequently characterised by their non padded seats, lack of ventilation and impolite drivers.

    Từ trong câu: pad, characterise, first, frequently, non, seat, lack, ventilation

    «Transportation Deployment Casebook/2021/New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424022 (bản sửa đổi 4531917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This winter we contemplate cutting a trap-door through the floor for the ostensible purpose of ventilation.

    Từ trong câu: ostensible, winter, cut, trap, door, floor, purpose, ventilation

    Louis Joseph Vance, The Fortune Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #9747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A ventilated zone is a room or group of rooms whose air renewal is ensured by a ventilation system.

    Từ trong câu: ventilate, renewal, zone, room, group, air, ensure, ventilation

    «Introduction to building performance simulation/Mechanical ventilation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325976 (bản sửa đổi 2776974). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The auditorium of the Eden Theatre was a long oblong chamber, with a crude scheme of decoration, and no scheme of ventilation worth speaking about.

    Từ trong câu: auditorium, theater, long, chamber, crude, scheme, decoration, ventilation

    George Frederic Turner, Gloria. Nguồn: Project Gutenberg #72873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air pollution can be another cause, particularly in countries where indoor fires are used without ventilation.

    Từ trong câu: pollution, air, another, cause, particularly, country, indoor, fire

    «Chronic obstructive pulmonary disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=313201 (bản sửa đổi 10825981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ventilation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ventilation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ventilation trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ ventilation hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ventilation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ventilation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ventilation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ventilation: Câu phủ định (13 câu), can và could (13 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.