Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “venomously”

27 câu thật có từ venomously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: venomously nghĩa là một cách độc ác. venomously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a very malevolent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ venomously

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "Then," said Gasper Farrington, venomously, as he walked from the spot, "look out for yourself."

    Từ trong câu: venomously, walk, spot, look, out, yourself

    Allen Chapman, Ralph on the Engine; Or, The Young Fireman of the Limited Mail. Nguồn: Project Gutenberg #28292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It buzzed venomously into the air, looking very unsafe and wanting to fall in the sea.

    Từ trong câu: venomously, buzz, air, look, unsafe, want, fall, sea

    D. H. Lawrence, Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #59848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She stared at Jeff venomously, then glared at the people around her as if she were a cornered animal.

    Từ trong câu: venomously, stare, people, around, corner, animal

    Alan Edward Nourse, A Man Obsessed. Nguồn: Project Gutenberg #49531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There's summat wrong about it all," she cried venomously, "and I'll not rest till I find out what it is!

    Từ trong câu: venomously, wrong, cry, rest, till, find, out

    Constance Holme, The Splendid Fairing. Nguồn: Project Gutenberg #40545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moment she had spoken she realized that her words had hurt him, for he paled and his eyes narrowed venomously.

    Từ trong câu: venomously, moment, speak, realize, word, hurt, pale, eye

    Charles Alden Seltzer, The Two-Gun Man. Nguồn: Project Gutenberg #19012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Warren's voice was hoarse, and his bright eyes radiated venomously, as he kept his weapon pointed, like Shirley's, at the face opposite.

    Từ trong câu: venomously, voice, bright, eye, radiate, keep, weapon, point

    Eustace Hale Ball, The Voice on the Wire. Nguồn: Project Gutenberg #5672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ venomously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venomously trong kho câu?
Kho câu có 27 câu có từ venomously hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ venomously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venomously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venomously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venomously: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.