Câu tiếng Anh có từ “venomously”
27 câu thật có từ venomously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venomously nghĩa là một cách độc ác. venomously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a very malevolent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venomously
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I only wish you had laid his cheek open," says Sir James, venomously.
Tôi chỉ ước gì bạn đã mở má anh ấy ra," Ngài James nói một cách độc ác.
Từ trong câu: venomously, wish, lay, cheek, open, sir
1855?-1897 Duchess, Faith and Unfaith: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The moment she had spoken she realized that her words had hurt him, for he paled and his eyes narrowed venomously.
Từ trong câu: venomously, moment, speak, realize, word, hurt, pale, eye
Charles Alden Seltzer, The Two-Gun Man. Nguồn: Project Gutenberg #19012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venomously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venomously trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ venomously hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venomously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venomously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venomously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venomously: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.