Câu tiếng Anh có từ “usher”
140 câu thật có từ usher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usher nghĩa là nhân viên hướng dẫn chỗ ngồi (trong rạp hát, nhà thờ, phòng họp); dẫn đường, mở đầu cho một giai đoạn mới. usher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows people to their seats in a theater, cinema, courtroom, or church; as a verb, to guide or bring in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usher
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Usher made the decision to sell his life after his five-year marriage suddenly ended.
Từ trong câu: usher, make, decision, sell, life, five, year, marriage
«Man auctions his life on eBay, is disappointed at sale price», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108977 (bản sửa đổi 4821599). · English Wikinews · CC BY 2.5
That launch ushered in new political, military, technological, and scientific developments in a period of fear known as Sputnik crisis.
Từ trong câu: usher, launch, new, political, military, technological, scientific, development
«Lentis/Education and the Space Race in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366439 (bản sửa đổi 4241739). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While ushering the tell-tale out, she discovers Yegor’s diary, containing a daily summary of his activities, and takes off with it.
Từ trong câu: usher, tell, tale, out, discover, diary, contain, daily
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242439 (bản sửa đổi 4669089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Eventually ushering in a short era in which airlines operated in a fairly efficient market and were able to continue to grow easily and quickly.
Từ trong câu: airline, eventually, usher, short, era, operate, fairly, efficient
«Transportation Deployment Casebook/2014/Domestic Airlines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305839 (bản sửa đổi 3816608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her white teeth shining like a keyboard, she pushed back the sliding doors and ushered him into old Catherine's presence.
Từ trong câu: keyboard, white, tooth, shine, like, push, back, slide
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usher trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ usher hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usher gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usher: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.