Câu tiếng Anh có từ “usher”
134 câu thật có từ usher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usher nghĩa là nhân viên hướng dẫn chỗ ngồi (trong rạp hát, nhà thờ, phòng họp); dẫn đường, mở đầu cho một giai đoạn mới. usher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows people to their seats in a theater, cinema, courtroom, or church; as a verb, to guide or bring in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usher
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
SpongeBob tries to get in the concert, but the usher will not let him in.
Từ trong câu: usher, try, get, concert, let
«Best Day Ever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=749765 (bản sửa đổi 10372543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the latter, the landlady of the establishment will usher the gentleman into a sitting room to await the ladies.
Từ trong câu: usher, landlady, latter, establishment, gentleman, sit, room, await
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 021/Honkytonk Hostess», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207993 (bản sửa đổi 2142203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no question in that anymore, it is a fact of life, a reality for those who will usher it in.
Từ trong câu: usher, question, anymore, fact, life, reality
«Social Knowledge Creation/Shifting Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389472 (bản sửa đổi 4446486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usher trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ usher hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usher gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usher: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.