Câu tiếng Anh có từ “usher”
134 câu thật có từ usher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usher nghĩa là nhân viên hướng dẫn chỗ ngồi (trong rạp hát, nhà thờ, phòng họp); dẫn đường, mở đầu cho một giai đoạn mới. usher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows people to their seats in a theater, cinema, courtroom, or church; as a verb, to guide or bring in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usher
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The first act of treachery was ushered in by the arrest of General Garibaldi at Asinalunga.
Từ trong câu: usher, treachery, first, act, arrest, general
Giuseppe Garibaldi, Rule of the Monk; Or, Rome in the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #38486. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Usher replied that access journalists sometimes think they are doing accountability journalism.
Từ trong câu: usher, reply, access, journalist, sometimes, think, do, accountability
«How news impacts democracy per USD Communications Professor Nik Usher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322015 (bản sửa đổi 2811303). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When he does, a dilapidated-looking house materializes, and the Advance Guard ushers him in.
Từ trong câu: materialize, look, house, advance, guard, usher
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83330 (bản sửa đổi 2672534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usher trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ usher hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usher gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usher: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.