Câu tiếng Anh có từ “usher”
141 câu thật có từ usher hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: usher nghĩa là nhân viên hướng dẫn chỗ ngồi (trong rạp hát, nhà thờ, phòng họp); dẫn đường, mở đầu cho một giai đoạn mới. usher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who shows people to their seats in a theater, cinema, courtroom, or church; as a verb, to guide or bring in. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ usher
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, not all agree changes ushered in by the digital age have been positive.
Từ trong câu: usher, however, agree, change, digital, age, positive
«The Computer Revolution/Entertainment/Manipulation of Digital Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102969 (bản sửa đổi 1649326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We have also seen how the so-called Reformation was ushered into the diocese of Ardagh.
Từ trong câu: usher, see, call
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The technology transition from analog technologies to digital has ushered in an increased use of this technique.
Từ trong câu: usher, technology, transition, digital, increase, use, technique
«Three Dimensional Electron Microscopy/Fourier transforms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249400 (bản sửa đổi 4052798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the information age has been ushered in, the majority of writing has since been done in what is called a Word Processor.
Từ trong câu: processor, since, information, age, usher, majority, write, call
«Creative Writing/Peer Review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141783 (bản sửa đổi 3265295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ usher
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ usher trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ usher hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ usher xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ usher gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ usher?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ usher: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.