Câu tiếng Anh có từ “unworldly”
39 câu thật có từ unworldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unworldly nghĩa là phi phàm. unworldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unworldly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
No thought of her money had ever entered into his unworldly soul.
Từ trong câu: unworldly, think, money, ever, enter, soul
L. T. Meade, The Girl and Her Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #43137. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would find no other friend so generous, so romantic, so unworldly as the Duchess had been.
Anh sẽ không tìm được người bạn nào hào phóng, lãng mạn và phi phàm như Nữ công tước.
Từ trong câu: unworldly, find, friend, generous, romantic
Anthony Trollope, The Duke's Children. Nguồn: Project Gutenberg #3622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But when the arrangement was concluded Thankful could not help feeling that she had taken advantage of an unworldly innocence.
Từ trong câu: unworldly, arrangement, conclude, thankful, help, feel, take, advantage
Joseph Crosby Lincoln, Thankful's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #2552. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At forty he no longer counted; he had lost all his brilliance, and had replaced it by a shy, unworldly charm.
Từ trong câu: unworldly, forty, long, count, lose, replace, shy, charm
May Sinclair, The Return of the Prodigal. Nguồn: Project Gutenberg #31595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was through it that he had been able to become at once, an accomplished man of the world, and the most unworldly of men.
Từ trong câu: unworldly, able, become, once, accomplish, man, world
R. H. Lundie, Alexander Balfour. Nguồn: Project Gutenberg #75768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other friends told the Marches that they had lost all chance of being remembered in the rich old lady’s will, but the unworldly Marches only said...
Từ trong câu: unworldly, friend, tell, march, lose, chance, remember, rich
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unworldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unworldly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ unworldly hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unworldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unworldly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unworldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unworldly: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.