Câu tiếng Anh có từ “unworldly”
39 câu thật có từ unworldly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unworldly nghĩa là phi phàm. unworldly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not concerned with the temporal world or swayed by mundane considerations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unworldly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But when the arrangement was concluded Thankful could not help feeling that she had taken advantage of an unworldly innocence.
Từ trong câu: unworldly, arrangement, conclude, thankful, help, feel, take, advantage
Joseph Crosby Lincoln, Thankful's Inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #2552. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is only one way by which Christ's kingdom can stand firm, and that is its unworldly contrast to all the manner of human dominion.
Từ trong câu: unworldly, way, kingdom, stand, firm, contrast, manner, human
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture : St. Matthew Chaps. IX to XXVIII. Nguồn: Project Gutenberg #7351. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unworldly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unworldly trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ unworldly hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unworldly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unworldly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 15 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unworldly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unworldly: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), would (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.