Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsure”

71 câu thật có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsure nghĩa là không chắc chắn. unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsure

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He had an unhappy childhood, and he always felt unsure of himself and rather lonely.

    Từ trong câu: unsure, unhappy, childhood, always, feel, himself, rather, lonely

    «John Ireland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146583 (bản sửa đổi 8029190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He submitted a new application that he was unsure would pass.

    Từ trong câu: unsure, submit, new, application, pass

    «Professionalism/Ethics and ADHD Diagnosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397621 (bản sửa đổi 4221645). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was not overwhelmingly confident, but he knew he could not afford to be unsure of himself.

    Từ trong câu: unsure, confident, know, afford, himself

    Hugh S. Eayrs, Sir Isaac Brock. Nguồn: Project Gutenberg #49214. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He grinned slightly at us when he came in, dearly unsure of himself, and made a valiant but artificial-sounding effort.

    Từ trong câu: unsure, grin, slightly, come, dearly, himself, make, artificial

    E. G. Von Wald, Shock Absorber. Nguồn: Project Gutenberg #24380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Until that supper I had ups and downs--times when I felt unsure, hours when I argued myself into the belief that I was mistaken.

    Từ trong câu: unsure, until, supper, up, down, time, feel, hour

    Geraldine Bonner, The book of Evelyn. Nguồn: Project Gutenberg #68941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unsure of her welcome, she caught her arm tightly in his and pushed along gallantly at his shoulder.

    Từ trong câu: tightly, unsure, welcome, catch, arm, push, shoulder

    Kathleen Thompson Norris, The black Flemings. Nguồn: Project Gutenberg #71929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsure trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsure: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.