Câu tiếng Anh có từ “unsure”
70 câu thật có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsure nghĩa là không chắc chắn. unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Their aim, between you and me, will be so unsure that we might both escape.
Từ trong câu: unsure, aim, escape
Michael Arlen, May Fair. Nguồn: Project Gutenberg #72651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They usually will not speak up or disagree at this point because they are unsure of the group.
Từ trong câu: unsure, usually, speak, up, disagree, point, because, group
«Quality and Safety in Nursing/Team Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289209 (bản sửa đổi 3116715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsure trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.