Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsure”

71 câu thật có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsure nghĩa là không chắc chắn. unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsure

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Harry has never received a letter before and is unsure who sent it.

    Từ trong câu: unsure, never, receive, letter, send

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35828 (bản sửa đổi 4308327) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are exhausted, have limited resources, and are unsure what might happen next.

    Từ trong câu: unsure, exhaust, limit, resource, happen, next

    «Motivation and emotion/Book/2026/Surrender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331645 (bản sửa đổi 2834097) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Exactly quite how this has affected the quality of output, I'm unsure.

    Từ trong câu: unsure, exactly, quite, affect, quality, output

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.

  • Officials are unsure of the cause of the explosion and no group has yet claimed responsibility.

    Từ trong câu: unsure, official, cause, explosion, group, claim, responsibility

    «Explosion outside Trinidad nightclub wounds more than 10», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=24071 (bản sửa đổi 4817505) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Trelawney's prediction leaves Harry stunned and confused, unsure whether what he has just heard was mere melodrama or a true prophecy.

    Lời tiên đoán của Trelawney khiến Harry choáng váng và bối rối, không biết điều mình vừa nghe chỉ là một vở kịch khoa trương hay một lời tiên tri có thật.

    Từ trong câu: unsure, prediction, leave, stun, confuse, whether, hear, mere

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Prisoner of Azkaban/Chapter 16», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83311 (bản sửa đổi 3663819) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsure trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsure: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.