Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsure”

71 câu thật có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsure nghĩa là không chắc chắn. unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsure

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They are exhausted, have limited resources, and are unsure what might happen next.

    Từ trong câu: unsure, exhaust, limit, resource, happen, next

    «Motivation and emotion/Book/2026/Surrender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331645 (bản sửa đổi 2834097). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Their aim, between you and me, will be so unsure that we might both escape.

    Từ trong câu: unsure, aim, escape

    Michael Arlen, May Fair. Nguồn: Project Gutenberg #72651. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am also unsure as to how well recieved this concept may or may not be.

    Từ trong câu: unsure, well, concept

    «Speech fundamentals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52849 (bản sửa đổi 1518177). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is also often ironic, and the reader may remain unsure whether the storyteller can be believed.

    Từ trong câu: ironic, often, reader, remain, unsure, whether, storyteller, believe

    «19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsure trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsure: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.