Câu tiếng Anh có từ “unsure”
71 câu thật có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsure nghĩa là không chắc chắn. unsure là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking self-confidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsure
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But ever since his talk with Wistons he had been unsure of the fellow.
Từ trong câu: unsure, ever, since, talk, fellow
Hugh Walpole, The Cathedral: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #8135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Until now scientists had been unsure why this was.
Từ trong câu: unsure, until, now, scientist
«New ring discovered around Saturn, could explain dark side of its moon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140828 (bản sửa đổi 4823011). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsure trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ unsure hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsure gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsure: Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.