Câu tiếng Anh có từ “unmistakably”
96 câu thật có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The time has now come when there must be unmistakably plain speaking.
Từ trong câu: unmistakably, time, now, come, plain, speak
John Wilson, A History of the Durham Miner's Association 1870-1904. Nguồn: Project Gutenberg #48925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They point unmistakably to the conclusion that the robbery must have been committed by some person living in the house.
Từ trong câu: unmistakably, point, conclusion, robbery, commit, person, live, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The majority of readers asserted confidently that the work must be that of a man; the touch was unmistakably masculine.
Từ trong câu: unmistakably, majority, reader, assert, confidently, work, man, touch
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He saw, very clearly, that if Sardinia was to be the nucleus of a future Italy, Sardinia must show unmistakably her worthiness to lead.
Từ trong câu: unmistakably, saw, clearly, nucleus, future, show, lead
Ellwood Patterson Cubberley, The History of Education Educational Practice and Progress Considered as a Phase of the Development and Spread of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #7521. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She saw him unmistakably in the light of an electric torch, which he must have pressed for an instant, perhaps to show him the path.
Từ trong câu: unmistakably, saw, light, electric, torch, press, instant, perhaps
Dorothea Moore, Head of the Lower School. Nguồn: Project Gutenberg #56594. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakably trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.