Câu tiếng Anh có từ “unmistakably”
97 câu thật có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakably
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Their bearing would admit them, so unmistakably are they hidalgos.
Từ trong câu: unmistakably, bear, admit
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he clenched his fist in a way that showed unmistakably how he would have "gone in" had he been summoned.
Từ trong câu: clench, unmistakably, way, show, go
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakably trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.