Câu tiếng Anh có từ “unmistakably”
96 câu thật có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakably
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is unmistakably an error either of latitude or of longitude.
Từ trong câu: unmistakably, error, either
A. W. Greely, Explorers and Travellers. Nguồn: Project Gutenberg #36069. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Through all her stories there is an intense note, especially in treating the pathos of existence, that is unmistakably subjective.
Từ trong câu: unmistakably, pathos, subjective, story, intense, note, especially, treat
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were his name and address unmistakably.
Từ trong câu: unmistakably, name, address
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In all that she has written there is a reserved strength, a sincerity and conscientiousness, which mark her work as unmistakably genuine.
Từ trong câu: unmistakably, sincerity, write, reserve, strength, mark, work, genuine
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakably trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.