Câu tiếng Anh có từ “unmistakably”
102 câu thật có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakably
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This condition is that, after death, they visit the earth, and make such visit most unmistakably clear to their old friends.
Từ trong câu: unmistakably, condition, death, visit, earth, make, clear, old
Henry Britton, Lolóma, or two years in cannibal-land: A story of old Fiji · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakably trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakably: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.