Câu tiếng Anh có từ “unmistakably”
97 câu thật có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakably nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without possibility of mistake. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakably
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The next week another "Rebecca" letter appeared which was this time unmistakably written by some mischief-loving woman.
Từ trong câu: unmistakably, next, week, another, letter, appear, time, write
C. M. Stevens, The Wonderful Story of Lincoln And the Meaning of His Life for the Youth and Patriotism of America. Nguồn: Project Gutenberg #40933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not the products of a past eternity point unmistakably to still greater things in an eternity to come?
Từ trong câu: unmistakably, product, past, eternity, point, still, great, thing
Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Truth and high-toned character were so unmistakably stamped upon him, that knowing him a day convinced one he could be trusted forever.
Từ trong câu: forever, unmistakably, convinced, stamp, truth, high, tone, character
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakably trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ unmistakably hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakably: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.