Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unmistakable”

135 câu thật có từ unmistakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unmistakable nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: clearly evident to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unmistakable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They were of a different order of merit from poor Mark's; they bore the unmistakable stamp of genius.

    Từ trong câu: unmistakable, different, order, merit, poor, bore, stamp, genius

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is an unmistakable species, with its generally brown plumage (feathers) and darker head.

    Từ trong câu: plumage, unmistakable, species, generally, brown, feather, dark, head

    «Nēnē», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536 (bản sửa đổi 9238591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The male is unmistakable, with its black and white plumage and green nape.

    Từ trong câu: plumage, unmistakable, male, black, white, green

    «Common eider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361453 (bản sửa đổi 10960569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She strove to make her tone cheerful, but its effect of rebuke was unmistakable.

    Từ trong câu: rebuke, effect, unmistakable, make, tone, cheerful

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It came from his left and this time it was unmistakable, piteous and unnerving.

    Từ trong câu: unnerve, unnerving, come, leave, time, unmistakable

    Various, Astounding Stories, June, 1931. Nguồn: Project Gutenberg #31893. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No spurious copies of them got currency; and the man of fashion was unmistakable amongst a thousand.

    Từ trong câu: spurious, copy, get, currency, man, fashion, unmistakable, amongst

    Charles Lever, Sir Jasper Carew: His Life and Experience. Nguồn: Project Gutenberg #33081. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unmistakable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unmistakable signs374 lần
unmistakable evidences48 lần
unmistakable stamp63 lần
unmistakable traces63 lần
unmistakable marks73 lần
unmistakable indications24 lần
unmistakable evidence141 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakable trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ unmistakable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unmistakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakable: Quá khứ đơn (24 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), There is và there are (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.