Câu tiếng Anh có từ “unmistakable”
137 câu thật có từ unmistakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakable nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: clearly evident to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He likes something unmistakable, something with a smack that lets you know that the thing has arrived.
Từ trong câu: unmistakable, like, something, let, know, thing, arrive
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The characterization is strong and unmistakable, but within well-defined types an element of the original, has been introduced.
Từ trong câu: unmistakable, characterization, strong, well, define, type, element, original
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late English 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242958 (bản sửa đổi 4629361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In this ruin is found unmistakable evidence of a secondary occupation which has been definitely identified as a Mesa Verde settlement.
Từ trong câu: unmistakable, ruin, find, evidence, secondary, occupation, definitely, identify
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Walking up a road at night, I have seen a lamp and a lighted window and a cloud make together a most complete and unmistakable face.
Từ trong câu: complete, unmistakable, walk, up, road, night, see, lamp
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The sound she made was unmistakable in meaning, though it was impossible to be written down; and I at once executed the manoeuvre I have recommended.
Từ trong câu: manoeuvre, execute, sound, make, unmistakable, mean, though, impossible
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unmistakable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakable trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ unmistakable hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakable: Quá khứ đơn (24 câu), There is và there are (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.