Câu tiếng Anh có từ “unmistakable”
137 câu thật có từ unmistakable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unmistakable nghĩa là không thể nhầm lẫn. unmistakable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: clearly evident to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unmistakable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"You might call it that," Nellie allowed, her voice growing quietly earnest, "We certainly had somebody with an unmistakable Power."
Từ trong câu: unmistakable, call, allow, voice, grow, quietly, earnest, certainly
Charlotte Perkins Gilman, Moving the Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #66864. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An elderly man in ordinary clothes, but with an unmistakable face, was sitting quietly talking to Loristan who with a gesture called both forward.
Từ trong câu: unmistakable, elderly, man, ordinary, clothes, face, sit, quietly
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Although the latter was more popular as a novelist, than he could ever expect to become, he expressed himself in unmistakable terms regarding him.
Từ trong câu: novelist, unmistakable, although, latter, popular, ever, expect, become
Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I stopped and apologised to him; he replied in an unmistakable English accent, thus putting the matter almost beyond doubt.
Từ trong câu: stop, apologize, unmistakable, reply, accent, thus, put, matter
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had stood up as she began to speak, and the action, added to her unmistakable terror, her stricken face and air of determination, was very impressive.
Từ trong câu: impressive, stricken, unmistakable, stand, up, begin, speak, action
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unmistakable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unmistakable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unmistakable trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ unmistakable hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unmistakable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unmistakable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unmistakable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unmistakable: Quá khứ đơn (24 câu), There is và there are (16 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.