Câu tiếng Anh có từ “unlock”
154 câu thật có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unlock nghĩa là mở khóa. unlock là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: open the lock of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unlock
Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)
This session is designed to help experienced editors, educators, and program leaders unlock its full potential.
Từ trong câu: educator, session, design, help, experience, editor, program, leader
«WikiJournal of Humanities/Conference Proceedings of EduWiki Conference 2025/Beyond Basics: advanced PetScan techniques for identifying gaps and improving Wikipedia article», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324286 (bản sửa đổi 2750898). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Epic Archetypes are special-purpose characters unique to the City of Heroes mythology, and are unlocked through various gameplay goals.
Từ trong câu: archetype, special, purpose, character, unique, city, hero, mythology
«City Of Heroes/Archetypes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457984 (bản sửa đổi 4318175). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Upon hearing this, the tailor stood with his mouth wide open, as if the doors of his understanding had just been unlocked.
Từ trong câu: tailor, hear, stand, mouth, wide, open, door, understand
James Justinian, 1780?-1849 Morier, The Adventures of Hajji Baba of Ispahan. Nguồn: Project Gutenberg #21331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as the receipt is given the machine locks itself, and nothing will unlock it but a fresh dime in the slot.
Từ trong câu: slot, soon, receipt, give, machine, lock, itself, nothing
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 51, October 28, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16032. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unlock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlock trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ unlock hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unlock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlock gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlock: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.