Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unlikely”

215 câu thật có từ unlikely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unlikely nghĩa là không thể. unlikely là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not likely to be true or to occur or to have occurred. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unlikely

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

  • However, unmediated transfers of genetic material from plants to bacteria are highly unlikely.

    Từ trong câu: unmediated, however, transfer, genetic, material, plant, bacteria, highly

    «Genes, Technology and Policy/Applications in Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95651 (bản sửa đổi 2548311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • New fast algorithms in this field could render RSA insecure, but this is generally considered unlikely.

    Từ trong câu: insecure, new, fast, algorithm, field, render, generally, consider

    «Cryptography/RSA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7367 (bản sửa đổi 4245661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some combinations will be comfortably likely given an equal distribution of sock colours but some will be very unlikely on that assumption.

    Từ trong câu: comfortably, combination, likely, give, equal, distribution, sock, color

    «Statistics Ground Zero», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254868 (bản sửa đổi 4423057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Since highly motivated individuals are chosen for space flights, it is unlikely that they would object to the monotony of a formula diet and would probably prefer its simplicity.

    Từ trong câu: motivated, motivate, since, highly, individual, choose, space, flight

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This technique uses only amplitude, not time, to create the image, so the chance of phase discrepancies is unlikely.

    Từ trong câu: amplitude, technique, use, time, create, image, chance, phase

    «Acoustics/Microphone Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65845 (bản sửa đổi 3328837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unlikely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
extremely unlikely147 lần
highly unlikely139 lần
unlikely contingency21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unlikely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unlikely trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ unlikely hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unlikely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unlikely gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unlikely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unlikely: Câu phủ định (31 câu), Tương lai với will (25 câu), Quá khứ đơn (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.