Câu tiếng Anh có từ “unforgettable”
51 câu thật có từ unforgettable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unforgettable nghĩa là không thể nào quên. unforgettable là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible to forget. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unforgettable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He also wrote the novels Unforgettable and The Dark Castle Olshansky.
Từ trong câu: unforgettable, write, novel, dark, castle
«Uladzimir Karatkievich», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=347692 (bản sửa đổi 10582718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ten years ago I was in the United States and I came away with some unforgettable memories.
Từ trong câu: unforgettable, ten, year, ago, unite, state, come, away
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At Moorman's Ranch we found an unforgettable hospitality.
Từ trong câu: unforgettable, find, hospitality
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We spent an unforgettable Sunday among the distant high hills, beside a little lake of our own discovery, its glinting waters sapphire and chrysoprase.
Từ trong câu: unforgettable, spend, sunday, among, distant, high, hill, beside
Winston Churchill, A Far Country: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were others too, which were unforgettable, because, like the voice of the frog, they stirred the memory a fraction before they excited curiosity.
Từ trong câu: unforgettable, other, because, like, voice, frog, stir, memory
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, as she watched the day fleeing, and night with swift stealthiness coming on, that unforgettable picture of the Roumanian hills came to her again.
Từ trong câu: unforgettable, now, watch, day, flee, night, swift, come
Gilbert Parker, The World for Sale, Volume 3.. Nguồn: Project Gutenberg #6283. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He raised his hand to stop my words, looked at me with unforgettable reproach, and, opening the door cautiously, went back into the other room.
Từ trong câu: opening, reproach, unforgettable, raise, hand, stop, word, look
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unforgettable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unforgettable trong kho câu?
- Kho câu có 51 câu có từ unforgettable hoặc các dạng của từ, trích từ 47 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unforgettable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unforgettable gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 11 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unforgettable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unforgettable: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.